erwin panofsky

Học thuật
Thân thiện
erwin panofsky

Erwin Panofsky wrote many influential books about art history.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Nhà sử học nghệ thuật (1892-1968): Erwin Panofsky tên của một học giả nổi tiếng người Đức, sau đó làm việc tại Hoa Kỳ, chuyên nghiên cứu về lịch sử lý thuyết nghệ thuật. Ông một trong những nhân vật quan trọng nhất của ngành lịch sử nghệ thuật thế kỷ 20.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The methodology of Erwin Panofsky has influenced generations of art historians. (Phương pháp luận của Erwin Panofsky đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ nhà sử học nghệ thuật.)
    • We are studying the iconological approach developed by Erwin Panofsky. (Chúng tôi đang nghiên cứu phương pháp tiếp cận biểu tượng học do Erwin Panofsky phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Panofskyan" (thuộc tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến học thuyết, phương pháp của Erwin Panofsky.
    • A Panofskyan analysis of the painting reveals its hidden symbolism. (Một phân tích theo trường phái Panofsky về bức tranh đã tiết lộ tính biểu tượng ẩn giấu của .)
Biến thể từ gần giống
  • Panofsky, Erwin: Cách viết đầy đủ, bao gồm tên họ.
  • Iconology: (Danh từ) Biểu tượng học, một lĩnh vực nghiên cứu Panofsky đóng góp nổi bật, phân tích ý nghĩa sâu xa biểu tượng trong tác phẩm nghệ thuật.
  • Art historian: (Danh từ) Nhà sử học nghệ thuật, nghề nghiệp của Panofsky.
Từ đồng nghĩa
  • Art scholar: Học giả nghệ thuật.
  • Iconologist: Nhà nghiên cứu biểu tượng học.
erwin panofsky

Erwin Panofsky wrote many influential books about art history.

Noun
  1. nhà sử học nghệ thuật (1892-1968)

Từ đồng nghĩa